Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000 2 Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000 3 Đăng ký lại kết hôn 30.000 4 Nhận cha, mẹ, con 15.000 5 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch 15.000 6 Xác định lại dân tộc 28.000 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 8.000 9 Đăng ký hộ tịch khác 8.000 3 II Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài 1 Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000 2 Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử 75.000 3 Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.500.000 4 Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 5 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 6 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch 75.000 7 Xác định lại dân tộc 28.000 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 9 Đăng ký hộ tịch khác 75.000